Bảng báo giá xe tải tốt nhất trên thị trường hiện nay
Hiện nay trên thị trường xe tải Việt Nam có rất nhiều thương hiệu. Mỗi thương hiệu lại có những dòng xe khác nhau. Vì vậy, mức báo giá xe tải của các đơn vị cung cấp cũng khác nhau và phụ thuộc vào nhiều yếu tố. Vậy đó là những yếu tố nào? Bài viết sau sẽ phân tích để khách hàng có thêm thông tin liên quan về giá xe tải hiện nay.
Bảng báo giá xe tải mới nhất
Giá xe tải hiện nay có thể khác nhau tùy thuộc vào thương hiệu, dòng xe, kích thước và các tính năng của từng loại xe. Hiện nay, U-TRUCK báo giá công khai tất cả các dòng xe tải hiện có cho khách hàng có nhu cầu. Những dòng xe tải được hãng báo giá gồm:
Xe tải HOWO: Được nhập khẩu từ Tập đoàn SINOTRUK – Tập đoàn xe tải quốc gia Trung Quốc. Dòng xe tải này có nhiều phân khúc giá khác nhau, rất phù hợp với nhu cầu vận chuyển hàng hóa ở Việt Nam.
Xe tải JAC: Đây là dòng xe có cả xe tải nặng và xe tải nhẹ, đa dạng với nhiều phân khúc khác nhau. Điểm chung là giá thành cạnh tranh, linh kiện ít hư hỏng, dễ tìm kiếm để thay thế.
Xe tải CAMC: Tập đoàn CAMC là tập đoàn xe tải nặng của Trung Quốc, chuyên sản xuất xe tải công suất lớn và thiết bị phụ trợ ngành công nghiệp ô tô. Hãng xuất khẩu tới hơn 60 nước và khu vực như Đông Âu, Bắc Phi, Đông Nam Á, Nam Mỹ,…
<td
| Hãng | Sản phẩm | Tải trọng | Loại thùng | Công suất | Giá bán mới nhất |
| CNHTC | Xe ben NX400 8×4 thùng đúc | 15T5 | Đúc | 400 | Liên hệ Hotline 081 680 8899 |
| CNHTC | Xe ben NX400 8×4 thùng vuông | 13T5 | Vuông | 400 | |
| CNHTC | Xe ben VX350 8×4 thùng đúc | 17T | Đúc | 350 | |
| CNHTC | Xe ben V7G 6×4 thùng vuông – Bản nâng cấp 2022 | 9T7 | Vuông | 380 | |
| CNHTC | Xe ben V7G 8×4 thùng vuông – Bản nâng cấp 2022 | 13T6 | Vuông | 380 | |
| CNHTC | Xe ben V7G 8×4 thùng đúc | 16T8 | Đúc | 380 | |
| CNHTC | Xe ben mỏ HW7D 371 6X4 thùng đúc | 23T6 | Đúc | 371 | |
| CNHTC | Xe ben NX 350 8×4 thùng đúc | 16T | Đúc | 350 | |
| JAC | Xe đầu kéo A5 290 cầu láp | 11T4 | 290 | ||
| JAC | Xe đầu kéo A5 385 cầu láp | 15T5 | 385 | ||
| JAC | Xe đầu kéo A5 420 cầu láp | 15T4 | 420 | ||
| JAC | Xe đầu kéo A5 480 cầu láp lốp 12R22.5 | 15T2 | 480 | ||
| JAC | Xe đầu kéo A5 480 cầu láp lốp 12.00R20 | 14T8 | 480 | ||
| CNHTC | Xe đầu kéo TH7 LX 460 cầu láp | 15T3 | 460 | ||
| CNHTC | Xe đầu kéo TH7 SE 460 cầu láp | 15T3 | 460 | ||
| CNHTC | Xe đầu kéo NX 440 cầu láp | 15T4 | 440 | ||
| CNHTC | Xe đầu kéo NX 440 cầu dầu | 14T2 | 440 | ||
| CNHTC | Xe đầu kéo NX 280 cầu láp | 10T7 | 280 | ||
| CNHTC | Xe đầu kéo NX 310 cầu láp | 11T7 | 310 | ||
| CNHTC | Xe đầu kéo T7H 380 cầu láp | 15T5 | 380 | ||
| CNHTC | Xe đầu kéo T7H 420 cầu láp | 15T6 | 420 | ||
| CNHTC | Xe đầu kéo T7H 440 cầu láp | 15T | 440 | ||
| CNHTC | Xe đầu kéo T7H 440 cầu dầu | 14T2 | 440 | ||
| CNHTC | Xe đầu kéo G7 440 cầu láp | 15T1 | 440 | ||
| CNHTC | Xe đầu kéo G7 540 cầu láp | 15T3 | 540 | ||
| CNHTC | Xe đầu kéo G7 540 cầu dầu | 13T9 | 540 | ||
| CNHTC | Xe đầu kéo A7 380 cầu dầu | 14T3 | 380 | ||
| CNHTC | Xe đầu kéo A7 420 cầu dầu | 14T2 | 420 | ||
| CNHTC | Xe trộn H3 130 5m3 | 2T7 | Xi téc | 130 | |
| CNHTC | Xe trộn VX 350 10M3 | 10T9 | Xi téc | 350 | |
| CNHTC | Xe trộn VX 350 12m3 | 9T7 | Xi téc | 350 | |
| CNHTC | Xe trộn V7G 380 12m3 | 9T2 | Xi téc | 380 | |
| JAC | Xe tải A5 4×2 thùng công cánh dơi 9m5 | 5T8 | Kín | 200 | |
| JAC | Xe tải A5 4X2 thùng công NK 1CH 9M5 | 7T | Kín | 200 | |
| JAC | Xe tải A5 4×2 thùng công NK 3CH 9m5 | 7T | Kín | 200 | |
| JAC | Xe tải A5 6×2 thùng công NK 1CH 9m7 | 13T | Kín | 290 | |
| JAC | Xe tải A5 6×2 thùng công 3CH 9m8 | 13T3 | Kín | 290 | |
| JAC | Xe tải A5 4×2 thùng công 3CH 8m2 | 8T3 | Kín | 200 | |
| JAC | Xe tải A5 4×2 thùng kín tôn phẳng 9m5 | 7T | Kín | 200 | |
| JAC | Xe tải A5 4×2 mui bạt 8m2 | 9T | Mui bạt | 200 | |
| JAC | Xe tải A5 4×2 mui bạt 9m6 | 7T5 | Mui bạt | 200 | |
| JAC | Xe tải A5 6×2 mui bạt 9m7 | 13T6 | Mui bạt | 290 | |
| JAC | Xe tải A5 10X4 mui bạt 9M7 | 21T2 | Mui bạt | 350 | |
| JAC | Xe tải A5 8×4 mui bạt 9m7 | 17T9 | Mui bạt | 350 | |
| JAC | Xe tải A5 4X2 thùng lửng 8M2 | 9T2 | Lửng | 200 | |
| JAC | Xe tải A5 8×4 thùng lửng 9m7 | 17T9 | Lửng | 350 | |
| CNHTC | Xe tải VX 6×2 thùng công 3CH 9m8 | 13T3 | Kín | 280 | |
| CNHTC | Xe tải VX 4×2 thùng công 3CH 9m8 | 7T1 | Kín | 240 | |
| CNHTC | Xe tải VX 4×2 mui bạt 9m8 | 8T1 | Mui bạt | 240 | |
| CNHTC | Xe tải VX 6×2 mui bạt 9m9 | 14T1 | Mui bạt | 280 |